TỔNG HỢP LUYỆN NGHE THEO SÁCH GIÁO TRÌNH GIAO TIẾP CƠ BẢN 1 (HSK1)
BÀI 1: XIN CHÀO – (第一课 :你好)
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
PHẦN 2 : TỪ VỰNG BỔ SUNG
[Luyện Nghe] Bài 1 – Phần 2 (Từ vựng bổ sung 1). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第一课:你好!
PHẦN 3 : TỪ VỰNG BỔ SUNG 2
[Luyện Nghe] Bài 1 – Phần 3 (Từ vựng bổ sung 2). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第一课:你好!
PHẦN 4 : SỐ ĐẾM
[Luyện Nghe] Bài 1 – Phần 4 (Số đếm). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第一课:你好!
BÀI 2: TÔI KHÔNG BẬN LẮM – (第二课 :我不太忙)
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
[Luyện Nghe] Bài 2 – Phần 1 (Từ vựng). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第二课:我不太忙!
PHẦN 2 : TỪ VỰNG BỔ SUNG
PHẦN 3 : MẪU CÂU
[Luyện Nghe] Bài 2 – Phần 3 (Mẫu Câu). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第二课:我不太忙!
BÀI 3: NGÀY MAI GẶP – (第三课 :明天见)
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
[Luyện Nghe] Bài 3 – Phần 1 (Từ vựng). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第三课:明天见 – YouTube
PHẦN 2 : BÀI KHÓA
[Luyện Nghe] Bài 3 – Phần 2 (Bài khóa). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第三课:明天见
PHẦN 3 : TỪ VỰNG BỔ SUNG
[Luyện Nghe] Bài 3 – Phần 3 (Từ vựng bổ sung). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第三课:明天见
BÀI 4: BẠN ĐI ĐÂU – (第四课 :你去哪儿)
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
[Luyện Nghe] Bài 4 – Phần 1 (Từ vựng). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第四课:你去哪儿?
PHẦN 2 : HỘI THOẠI
[Luyện Nghe] Bài 4 – Phần 2 (Hội Thoại). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第四课:你去哪儿?
PHẦN 3 : TỪ VỰNG BỔ SUNG
[Luyện Nghe] Bài 4 – Phần 3 (Từ vựng bổ sung). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第四课:你去哪儿?
BÀI 5: ĐÂY LÀ THẦY VƯƠNG – (第五课 :这是王老师)
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
PHẦN 2 : BÀI KHÓA
[Luyện Nghe] Bài 5 – Phần 2 (Bài khóa). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第五课:这是王老师
PHẦN 3 : TỪ VỰNG BỔ SUNG
[Luyện Nghe] Bài 5 – Phần 3 (Từ vựng bổ sung). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第五课:这是王老师
PHẦN 4 : BÀI KHÓA BỔ SUNG
[Luyện Nghe] Bài 5 – Phần 4 (Bài khóa bổ sung). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第五课:这是王老师
BÀI 6: TÔI HỌC TIẾNG HÁN – (第六课 :我学习汉语)
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
PHẦN 2 : HỘI THOẠI
[Luyện Nghe] Bài 6 – Phần 2 (Hội thoại). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第六课:我学习汉语
PHẦN 2 : BÀI KHÓA 1
PHẦN 3 : HỎI NGHỀ NGHIỆP
[Luyện Nghe] Bài 6 – Phần 3 (Hỏi nghề nghiệp). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第六课:我学习汉语
PHẦN 4 : HỎI QUÊ QUÁN
BÀI 7: BẠN ĂN GÌ – (第七课 :你吃什么)
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
PHẦN 2 : BÀI KHÓA
[Luyện Nghe] Bài 7 – Phần 2 (Bài khóa). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第七课:你吃什么?
PHẦN 3 : TỪ VỰNG BỔ SUNG
[Luyện Nghe] Bài 7 – Phần 3 (Từ vựng bổ sung). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第七课:你吃什么?
PHẦN 3 : BÀI KHÓA BỔ SUNG
BÀI 8: MỘT CÂN TÁO BAO NHIÊU TIỀN – (第八课 :苹果一斤多少钱)
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
PHẦN 2 : BÀI KHÓA
[Luyện Nghe] Bài 8 – Phần 2 (Bài khóa). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第八课:苹果一斤多少钱?
PHẦN 3 : TỪ VỰNG BỔ SUNG
[Luyện Nghe] Bài 8 – Phần 3(Từ vựng bổ sung) File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第八课:苹果一斤多少钱?
BÀI 9: TÔI ĐỔI TIỀN NHÂN DÂN TỆ – (第九课 :我换人民币)
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
PHẦN 2 : BÀI KHÓA
PHẦN 3 : TỪ VỰNG BỔ SUNG
[Luyện Nghe] Bài 9 – Phần 3 (Từ vựng bổ sung). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第九课:我换人民币
BÀI 10: ÔNG ẤY SỐNG Ở ĐÂU – (第十课 :他住哪儿?)
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
PHẦN 2 : BÀI KHÓA
[Luyện Nghe] Bài 10 – Phần 2 (Bài khóa). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第十课:他住哪儿?
PHẦN 3 : TỪ VỰNG BỔ SUNG
[Luyện Nghe] Bài 10 – Phần 3 (Từ vựng bổ sung) File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第十课:他住哪儿?
BÀI 11: CHÚNG TÔI ĐỀU LÀ LƯU HỌC SINH – (第十一课 :我们都是留学生)
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
PHẦN 2 : BÀI KHÓA
[Luyện Nghe] Bài 11 – Phần 2 (Bài khóa). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第十一课:我们都是留学生
BÀI 12: BẠN HỌC Ở ĐÂU – (第十二课 :你在哪儿学习?)
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
PHẦN 2 : BÀI KHÓA
[Luyện Nghe] Bài 12 – Phần 2 (Bài khóa). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第十二课:你在哪儿学习?
PHẦN 3 : BỔ SUNG
[Luyện Nghe] Bài 12 – Phần 3 (Bổ sung). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第十二课:你在哪儿学习?
BÀI 13: ĐÂY CÓ PHẢI LÀ THUỐC ĐÔNG Y KHÔNG – (第十三课 :这是不是中药?)
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
PHẦN 2 : BÀI KHÓA
[Luyện Nghe] Bài 13 – Phần 2 (Bài khóa). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第十三课:这是不是中药?
PHẦN 3 : TỪ BỔ SUNG
[Luyện Nghe] Bài 13 – Phần 3 (Từ bổ sung). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第十三课:这是不是中药?
BÀI 14: XE CỦA BẠN MỚI HAY CŨ – (第十四课 :你的车是新的还是旧的?)
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
[Luyện Nghe] Bài 14 – Phần 1 (Từ vựng). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第十四课:你的车是新的还是旧的?
PHẦN 2 : BÀI KHÓA
[Luyện Nghe] Bài 14 – Phần 2 (Bài khóa). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第十四课:你的车是新的还是旧的?
PHẦN 3 : BỔ SUNG
[Luyện Nghe] Bài 14 – Phần 3 (Bổ sung). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第十四课:你的车是新的还是旧的?
BÀI 15: CÔNG TY CÁC BẠN CÓ BAO NHIÊU NHÂN VIÊN – (第五四课 :你们公司有多少职员?)
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
PHẦN 2 : BÀI KHÓA
[Luyện Nghe] Bài 15 – Phần 2 (Bài khóa). File Nghe Giáo Trình Giao Tiếp Cơ Bản HSK1-第十五课:你们公司有多少职员?
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung, nếu có bất kì thắc mắc gì hãy liên hệ với Tiếng Trung Thành An qua Zalo : 037.930.8968 hoặc 038.721.8968 !





